Theo dòng sự kiện

Tìm kiếm
Chú ý

- *: chỉ tiêu đã được công nhận

- Các phương trình Vinalab PT tổ chức tuân thủ yêu cầu của ISO/IEC 17243:2010

- Phí tham dự đã bao gồm phí gửi mẫu và VAT

STT Mã số Tên chương trình Loại chương trình Địa điểm Phí tham dự Tham gia
Tháng 8
1 VPT.2.5.18.24* Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn chăn nuôi Hóa Học 4
2 VPT.2.5.18.10 Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật Hóa Học 2
3 VPT.2.5.18.08 Kim loại trong sữa Hóa Học 4
4 VPT.2.5.18.04 Chỉ tiêu chất lượng trong sữa đặc có đường Hóa Học 3
5 VPT.2.5.17.03 Chương trình thử nghiệm thành thạo Hóa - Vinalabpt2 - 2017 - Chỉ tiêu chất lượng trong thực phẩm khô Hóa học 4
Tháng 3
1 VPT.2.6.20.29 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Sinh học 3.000.000
2 VPT.2.6.20.92 Vi sinh trong nước giải khát Sinh học 3.000.000
3 VPT.2.6.20.40 Vi sinh trong thực phẩm Sinh học 3.000.000
4 VPT.2.6.20.27 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Sinh học 3.000.000
5 VPT.2.6.20.07 Vi sinh trong thực phẩm Sinh học 3.000.000
6 VPT.2.5.20.262 Hàm lượng chất khoáng trong thực phẩm chức năng Hóa học 3.000.000
7 VPT.2.5.20.205 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 1.000.000
8 VPT.2.5.20.80 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1.000.000
9 VPT.2.6.20.86 Vi sinh trong nước sản xuất Sinh học 4.000.000
10 VPT.2.6.20.25 Vi sinh trong sữa bột Sinh học 3.000.000
11 VPT.2.6.20.08 Vi sinh trong thực phẩm Sinh học 3.000.000
12 VPT.2.5.20.72 Vitamin trong thực phẩm chức năng Hóa học 3.000.000
13 VPT.2.5.20.104 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1.000.000
14 VPT.2.5.20.39 Chất cấm trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 1.000.000
15 VPT.2.5.20.99 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1.000.000
16 VPT.2.5.20.155 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 1.000.000
17 VPT.2.5.20.85 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 3.000.000
18 VPT.2.5.20.23 Chỉ tiêu chất lượng đất Hóa học 2.500.000
19 VPT.2.5.20.28 Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm bia Hóa học 3.000.000
20 VPT.2.5.20.172 Chỉ tiêu chất lượng phân bón hỗn hợp NPK Hóa học 2.500.000
21 VPT.2.5.20.52 Kháng sinh trong thủy sản Hóa học 3.000.000
22 VPT.2.5.20.54 Thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản Hóa học 3.000.000
23 VPT.2.5.20.176 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải Hóa học 2.500.000
24 VPT.2.5.20.175 Phân tích các anion trong mẫu nước Hóa học 2.500.000
25 VPT.2.5.20.217 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước uống Hóa học 3.000.000
Tháng 4
1 VPT.2.5.20.271 Chất lượng nước mắm Hóa học 5.000.000
2 VPT.2.5.20.268 Phân tích hàm lượng Melamine trong thủy sản Hóa học 5.000.000
3 VPT.2.5.20.267 Định tính Ure trong thủy sản Hóa học 5.000.000
4 VPT.2.5.20.79 Chất kích thích sinh trưởng trong phân bón Hóa học 5.000.000
5 VPT.2.5.20.43 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 5.000.000
6 VPT.2.5.20.238 Chỉ tiêu chất lượng mật ong Hóa học 5.000.000
7 VPT.2.5.20.108 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 5.000.000
8 VPT.2.5.20.183 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 5.000.000
9 VPT.2.5.20.191 Vitamin trong thức ăn chăn nuôi Hóa học 5.000.000
10 VPT.2.5.20.116 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học 5.000.000
11 VPT.2.5.20.263 Chất lượng nước giải khát Hóa học 2.000.000
12 VPT.2.5.20.262 Hàm lượng chất khoáng trong thực phẩm chức năng Hóa học 3.000.000
13 VPT.2.5.20.72 Vitamin trong thực phẩm chức năng Hóa học 3.000.000
14 VPT.2.5.20.250 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải Hóa học 2.500.000
15 VPT.2.5.20.249 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt Hóa học 2.500.000
16 VPT.2.5.20.58 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc) Hóa học 3.000.000
17 VPT.2.5.20.09 Chỉ tiêu chất lượng trong nước chấm Hóa học 3.000.000
18 VPT.2.5.20.05 Kim loại trong nước Hóa học 4.000.000
19 VPT.2.5.20.03 Chỉ tiêu chất lượng trong thực phẩm khô Hóa học 3.500.000
20 VPT.2.5.20.01 Chỉ tiêu chất lượng phân bón Hóa học 3.500.000
Đăng ký